Bỏ qua đến nội dung chính

[Chuẩn 2026] Cập nhật chi tiết các hạng bằng lái xe mô tô và ô tô mới nhất

GPLX Huế
Nội dung bài viết
  1. 1. Đối với bằng lái xe Mô tô (xe máy):
  2. 2. Đối với bằng lái xe Ô tô:
  3. Bảng chi tiết 15 hạng giấy phép lái xe

Kể từ ngày 1/1/2025, hệ thống giấy phép lái xe (GPLX) tại Việt Nam đã có sự thay đổi lớn về phân hạng so với trước đây. Để giúp Quý học viên tại Huế không bỡ ngỡ khi lựa chọn khóa học, Trung tâm Đào tạo Lái xe chúng tôi xin cập nhật những điểm mới nhất áp dụng cho năm 2026 như sau:

1. Đối với bằng lái xe Mô tô (xe máy):

  • Hạng A1 (Mới): Dành cho xe mô tô 2 bánh có dung tích xy lanh đến 125 cm3 hoặc công suất động cơ điện đến 11 kW. Đây là thay đổi quan trọng, bởi trước đây A1 lên tới 175cm3. Hiện nay, các xe phổ thông như Winner X, Exciter 135cc, Vision, SH Mode… vẫn nằm trong hạng này .
  • Hạng A (Tương đương A2 cũ): Dành cho xe mô tô 2 bánh có dung tích xy lanh trên 125 cm3 (xe phân khối lớn). Người có bằng A được phép điều khiển cả xe hạng A1 .
  • Hạng B1 (Mới): Dành cho xe mô tô 3 bánh và các loại xe quy định cho hạng A1.

2. Đối với bằng lái xe Ô tô:

  • Hạng B (Tích hợp B1 và B2 cũ): Đây là điểm đáng chú ý nhất. Nay gộp chung thành hạng B, cho phép lái xe ô tô chở người đến 8 chỗ (không kể lái) và xe tải dưới 3.500 kg. Học viên có thể chọn học Số sàn (Manual) hoặc Số tự động (Automatic) tùy nhu cầu. Bằng B có thời hạn 10 năm .
  • Hạng C1 (Mới): Dành cho xe tải từ 3.500 kg đến 7.500 kg.
  • Hạng C: Dành cho xe tải trên 7.500 kg.

Trung tâm tại Huế đã sẵn sàng chương trình đào tạo chuẩn theo Thông tư 14/2025/TT-BXD, đáp ứng mọi nhu cầu nâng hạng và học mới cho quý học viên.

Bảng chi tiết 15 hạng giấy phép lái xe

Để giúp người đọc dễ dàng tra cứu và hiểu rõ từng hạng giấy phép, dưới đây là bảng tổng hợp chi tiết các loại bằng lái xe 2026 theo quy định mới của Luật Trật tự, an toàn giao thông đường bộ. Bạn có thể tham khảo bảng thông tin dưới đây.

Hạng giấy phépLoại phương tiện được phép điều khiểnThời hạnĐộ tuổi tối thiểu
A1Xe mô tô hai bánh đến 125 cm3 hoặc xe điện đến 11 kWKhông thời hạn18 tuổi
AXe mô tô hai bánh trên 125 cm3 và các xe thuộc hạng A1Không thời hạn18 tuổi
B1Xe mô tô ba bánh và các xe thuộc hạng A1Không thời hạn18 tuổi
BÔ tô chở người đến 08 chỗ, ô tô tải đến 3.500 kg10 năm18 tuổi
C1Ô tô tải từ 3.500 kg đến 7.500 kg10 năm18 tuổi
CÔ tô tải trên 7.500 kg05 năm21 tuổi
D1Ô tô chở người từ 08 đến 16 chỗ05 năm24 tuổi
D2Ô tô chở người từ 16 đến 29 chỗ05 năm24 tuổi
DÔ tô chở người trên 29 chỗ05 năm27 tuổi
BEÔ tô hạng B kéo rơ moóc trên 750 kg05 năm21 tuổi
C1EÔ tô hạng C1 kéo rơ moóc trên 750 kg05 năm24 tuổi
CEÔ tô hạng C kéo rơ moóc hoặc đầu kéo05 năm24 tuổi
D1EÔ tô hạng D1 kéo rơ moóc05 năm27 tuổi
D2EÔ tô hạng D2 kéo rơ moóc05 năm27 tuổi
DEÔ tô hạng D kéo rơ moóc hoặc xe khách nối toa05 năm27 tuổi

Hãy liên hệ ngay để được tư vấn lộ trình phù hợp nhất! 

Biên soạn bởi GPLX Huế
Thông tin được cập nhật theo quy định hiện hành về đào tạo, sát hạch và cấp giấy phép lái xe. Cần tư vấn trường hợp cụ thể? Gọi 0349 142 080.

Bài viết liên quan

Sẵn sàng lấy bằng lái?

Đăng ký online trong 1 phút — tư vấn viên gọi lại trong 24 giờ, hướng dẫn hồ sơ và xếp lịch học phù hợp.

ZaloChat Zalo Nhắn Messenger Gọi 0349 142 080